Nông lâm thủy sản Tin thị trường Vật tư nông nghiệp

Giá nông sản và vật tư nông nghiệp tỉnh An Giang – Ngày 13/01/2020

Tên mặt hàngĐVTGiá mua của thương lái (đồng)Giá bán tại chợ(đồng)Giá (+)(-) so với ngày trước
Lúa gạo
– Nếp vỏ (tươi)kg6.600 – 6.700  
– Nếp vỏ (khô)kg8.000 – 8.200 -200
– Lúa JasmineKg5.000 – 5.400Lúa tươi 
– Lúa IR 50404 kg 4.500 – 4.700 Lúa tươi
– Lúa OM 9577 kg 5.050 – 5.150 Lúa tươi
– Lúa OM 9582 kg 5.100 – 5.200 Lúa tươi
– Lúa Đài thơm 8 kg 5.600 – 5.900 Lúa tươi
– Lúa OM 5451 kg 5.400 – 5.600 Lúa tươi
– Lúa OM 4900 kg 5.700 Lúa tươi
– Lúa OM 7347 kg 5.700 Lúa tươi
– OM 4218 kg 4.500 Lúa tươi
– Lúa OM 6976 kg 4.900 – 5.100 Lúa tươi
– Lúa Nhật kg 5.800 – 6.800 Lúa tươi
– Lúa Nàng Nhenkg10.000Lúa khô 
– Lúa Jasmine kg Lúa khô
– Lúa IR 50404 kg 5.400 – 5.500 Lúa khô
– Lúa OM 5451 kg 6.200 – 6.300 Lúa khô
– Lúa OM 4218 kg Lúa khô
– Lúa OM 6976 kg 6.100 – 6.200 Lúa khô
– Lúa Nhật kg Lúa khô
– Lúa Đài thơm 8 kg 6.200 – 6.300 Lúa khô
– Nếp ruột (thái)kg 20.000 – 21.000 
– Gạo thườngkg 10.000 – 11.000 
– Gạo Nàng Nhenkg 16.000 
– Gạo thơm thái hạt dàikg 14.500 – 16.000 
– Gạo thơm Jasminekg 14.500 – 15.200 
– Gạo Hương Làikg 19.000 
– Gạo trắng thông dụngkg 11.500 
– Gạo Sóc thườngkg 14.500 
– Gạo thơm Đài Loan trongkg 21.000 
– Gạo Nàng Hoakg 16.200 
– Gạo Sóc Tháikg 18.000 
– Tấm thườngkg 10.000 
– Tấm thơmkg 11.000 
– Tấm làikg 10.500 
– Gạo Nhậtkg 22.000 
– Cámkg 5.800 – 6.000 
Thịt, cá, trứng
– Vịt hơikg50.000 – 55.000  
– Gà hơi (gà ta)kg84.000 – 85.000  
– Vịt nguyên con làm sẵnkg 85.000 – 95.000 
– Gà ta nguyên con làm sẳnkg 130.000 – 140.000 
– Trứng gà taTrứng 3.500 – 3.600 
– Trứng gà công nghiệpTrứng 2.200 – 2.400 
– Trứng vịtTrứng 2.200 – 2.500 
– Heo hơikg75.000 – 80.000  
– Thịt heo đùikg 100.000 – 120.000 
– Thịt ba rọikg 120.000 – 130.000 
– Thịt heo nạckg 130.000 – 140.000 
– Thịt bòkg 210.000 – 220.000 
– Cá nàng haikg58.000 – 60.000 -4.000
– Cá húKg 60.000-65.000 
– Cá chim trắngkg 30.000 – 35.000 
– Cá lóc nuôikg28.000 – 32.00045.000 – 50.000 
– Cá lóc đồngkg 130.000-140.000 
– Cá tra thịt trắngkg18.500 – 19.00032.000 – 34.000 
– Cá điêu hồngkg30.500 – 32.00045.000 – 47.000 
– Cá rô phikg 28.000 – 32.000 
– Lươn (loại 2)kg170.000 – 180.000200.000 – 210.000 
– Lươn (loại 1)kg200.000230.000 – 240.000 
– Ếch (nuôi)kg30.000 – 36.00055.000 – 65.000 
– Tôm càng xanhkg185.000 – 195.000245.000 – 255.000 
Trái cây
– Xoài 3 màu (loại 1)kg12.000  
– Xoài 3 màu (loại 2)kg5.000 – 6.000  
– Xoài hạt lép (xoài cóc) xôkg5.000 – 6.000  
– Xoài Hòa lộc (loại 1)kg40.000  
– Xoài Đài Loan (xô)kg20.000  
– Xoài cát chukg20.00030.000 
– Xoài Keo (xô)kg9.00020.000 
Đậu, mè
– Đậu nành loại 1kg 21.000 
– Đậu nành loại 2kg 18.000 
– Đậu xanh loại 1kg 33.000 
– Đậu xanh loại 2kg 30.000 
– Đậu phộng loại 1kg 45.000 
– Đậu phộng loại 2kg 40.000 
– Đậu phộng tươi (còn vỏ)kg16.000  
– Mè ruột (trắng)kg 55.000 – 60.000 
– Mè vàngkg40.00050.000 
– Mè đenkg42.00050.000 
– Bắp laikg 4.700  
Rau, cải
– Cải xanhkg7.00014.000 
– Cải ngọtkg7.00014.000+1.000
– Rau muốngkg6.00012.000 
– Rau mồng tơikg5.50012.000 
– Xà láchkg3.00010.000 
– Hành lákg6.00014.000 
– Kiệukg16.00020.000 
– Củ cải trắngkg5.00010.000+2.000
– Dưa leokg5.00010.000 
– Khoai cao (loại 1)kg15.00025.000 
– Nấm rơm (trong nhà)kg60.00090.000 
– Bắp cải trắng (địa phương)kg4.0008.000 
– Đậu queKg7.50015.000 
– Đậu đũaKg4.50010.000 
– Cà tímkg7.00012.000 
– Bí đaokg4.00010.000 
– Bí rợ (bí đỏ non)kg7.00013.000 
– Ớtkg16.00028.000-2.000
– Gừngkg8.00020.000 
– Đậu bắpkg5.00012.000 
– Khổ quakg6.00012.000 
– Bầukg6.00012.000 
– Cà chuakg7.50014.000 
Giá vật tư nông nghiệp (Giá bán của Đại lý)
Phân bón
 DAP (Philippines)Kg 15.620 
 DAP nâu (TQ)kg 10.800 
 DAP (Hàn Quốc)kg 14.000 
 DAP (Cà Mau)kg 11.600 
 NPK Cò Pháp (20-20-15)kg 14.000 
 NPK Đầu Trâu (20-20-15)kg 12.200 
 NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)kg 12.800 
 NPK Việt Nhật (16-16-8)Kg 9.400 
 Phân KCL (Canada)kg 7.200 
 Phân KCL (Israel)kg 7.500 
 Super lân (Long Thành)kg 3.300 
 Urea (Cà Mau)kg 7.300 
 Urea (Phú Mỹ)kg 7.900 
 Urea (Trung Quốc)kg 7.300 
Thuốc Bảo vệ thực vật
Thuốc trừ bệnh    
 Beam (gói 100g)gói 95.000 
 Fuan (480 ml)chai 66.000 
 Regent 800 WGgói 10.500 
 Tilt Super (250 ml)chai 195.000 
 Trizol 75WP (gói 100g)gói 39.000 
 Nativo (6g)gói 12.500 
 Amista Topchai 263.000 
 Filia (250 ml)chai 120.000 
 Validacine 3L (500 ml) – Nhậtchai 40.000 
 Validacine 5L (500ml) – TQchai 26.000 
Thuốc trừ cỏ    
 Dibuta 60 ECchai 175.000 
 Nominee (100 ml)chai 145.000 
 Whip’s (100cc)chai 95.000 
Thuốc trừ sâu    
 Bassa (480 ml) (Nhật)chai 48.000 
 Padan (Trung Quốc)gói 17.000 
 Padan (Nhật)gói 34.000 
Thuốc trừ rầy    
 Chess 50WG (15g)gói 36.000 
 Oshin 20WG (6,5g)gói 9.000 
 Anvil (1.000 ml)chai 205.000 

(Nguồn: sonongnghiep.angiang.gov.vn)


Liên quan bài

Biểu đồ giá nông sản tại tỉnh Vĩnh Long ngày 13/01/2020

Bạch Kim

Nông dân muốn nói thật với Thủ tướng: Trồng lúa được 70.000đ/ngày

Danh Tình

2019: MỘT NĂM ÁC MỘNG VỚI NGÀNH ĐƯỜNG

Bạch Kim

Để lại một bình Luận